| Nguồn gốc: | GIANG Tô |
| Hàng hiệu: | cangier |
| Chứng nhận: | ce,iso |
| Số mô hình: | Polyme Ferric Sulfate |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 tấn |
|---|---|
| Giá bán: | Negotiate |
| chi tiết đóng gói: | Trống 25kg 50kg 1 tấn |
| Thời gian giao hàng: | 15-45 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
| Khả năng cung cấp: | 100 tấn |
| Tên khác: | nhôm sunfat | Cách sử dụng: | Hóa chất xử lý nước |
|---|---|---|---|
| Cấp: | NGÀNH CÔNG NGHIỆP | Bưu kiện: | Trống 25kg 50kg 1 tấn |
| moq: | 1 tấn | CAS: | 10028-22-5 |
| độ tinh khiết: | ≥29% | Kiểu: | PAC |
| Vẻ bề ngoài: | bột màu vàng | dung dịch nước pH 30%: | <3 |
| Các thành phần chính: | PAC | Cách sử dụng: | hóa chất xử lý nước thải |
| nghĩa là không: | 1327-41-9 |
|
Tên sản phẩm
|
|
|
mục
|
giá trị
|
|
phân loại
|
sunfat
|
|
Số CAS
|
10043-01-3
|
|
MF
|
Al2(SO4)3
|
|
Số EINECS
|
233-135-0
|
|
Nguồn gốc
|
sơn đông
|
|
tiêu chuẩn lớp
|
Cấp nông nghiệp, Cấp điện tử, Cấp thực phẩm, Cấp công nghiệp
|
|
độ tinh khiết
|
≥35%
|
|
Vẻ bề ngoài
|
Bột trắng/Dạng hạt
|
|
Ứng dụng
|
xử lý nước, hóa chất xử lý nước
|

|
MẶT HÀNG
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
KẾT QUẢ
|
|
AL2O3
|
≥15,80%
|
16,0%
|
|
Fe
|
≤0,7%
|
0,009%
|
|
Giá trị PH
|
≥3.0
|
3.1
|
|
Chất không tan trong nước
|
≤0,05%
|
0,01%
|
|
PHẦN KẾT LUẬN
|
ĐẠT TIÊU CHUẨN
|
|


Người liên hệ: Ms. XUE JIANG(Hellen)
Tel: +86-18626067891